Dịch nghĩa:
明日天気だったら川に泳ぎに行こう。
Nếu ngày mai trời đẹp, chúng ta đi bơi ở sông nhé.
Từ vựng:
Hán tự:
明
Minh
sáng; ánh sáng
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
天
Thiên
trời; bầu trời; hoàng gia
気
Khí
tinh thần; không khí
川
Xuyên
sông; dòng suối
泳
Vịnh
bơi
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng