Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
明日
あした
、
天気
てんき
がよければピクニックに
行
い
くつもりです。
Dự định sẽ đi dã ngoại nếu thời tiết đẹp vào ngày mai.
Ngữ pháp:
~つもりだ (〜tsumori da)
Biểu thị ý định hoặc kế hoạch của người nói.
JLPT N3
Từ vựng:
明日
あした
ngày mai
天気
てんき
thời tiết
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
ピクニック
dã ngoại
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
積もり
つもり
dự định; kế hoạch; mục đích; kỳ vọng
Hán tự:
明
Minh
sáng; ánh sáng
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
天
Thiên
trời; bầu trời; hoàng gia
気
Khí
tinh thần; không khí
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng