Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
日本語
にほんご
の
助詞
じょし
の「は」と「が」は
一生
いっしょう
使
つか
いこなせそうにないわ。
Tôi có vẻ như không bao giờ sử dụng thành thạo được các trợ từ "は" và "が" trong tiếng Nhật.
Ngữ pháp:
そうにない (V sou ni nai)
Diễn tả sự không có khả năng hoặc điều gì đó không có vẻ sẽ xảy ra.
JLPT N3
Từ vựng:
日本語
にほんご
tiếng Nhật (ngôn ngữ)
助詞
じょし
trợ từ
は
chỉ chủ đề câu
一生
いっしょう
cả đời; một cuộc đời; suốt đời; một sự tồn tại; một thế hệ; một thời đại; cả thế giới; thời đại
そう
có vẻ
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
語
Ngữ
từ; lời nói; ngôn ngữ
助
Trợ
giúp đỡ
詞
Từ
từ ngữ; thơ
一
Nhất
một
生
Sinh
sinh; cuộc sống
使
Sử
sử dụng; sứ giả