Dịch nghĩa:
日本では誰かに会った時、お辞儀をするのが礼儀とされる。
Ở Nhật Bản, khi gặp ai đó, cúi chào là hành động lịch sự.
Từ vựng:
Hán tự:
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
誰
Thùy
ai; ai đó
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
時
Thời
thời gian; giờ
辞
Từ
từ chức; từ ngữ
儀
Nghi
nghi lễ
礼
Lễ
chào; cúi chào; nghi lễ; cảm ơn; thù lao