Dịch nghĩa:

Ở Nhật Bản, cơ hội việc làm cho phụ nữ thấp hơn đáng kể so với nam giới.

Hán tự:

Nhật ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
Bản sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
Nữ phụ nữ
Tính giới tính; bản chất
Cố thuê; mướn
Dụng sử dụng; công việc
máy móc; cơ hội
Hội cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
Nam nam
Quyết quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm
Định xác định; sửa; thiết lập; quyết định
Đích mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
Đê thấp hơn; ngắn; khiêm tốn