Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
既
すで
に
元手
もとで
があると
金儲
かねもう
けがより
容易
ようい
になる。
Nếu đã có vốn ban đầu thì kiếm tiền sẽ dễ dàng hơn.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
既に
すでに
đã; rồi
元手
もとで
vốn; quỹ
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
金儲け
かねもうけ
kiếm tiền
より
hơn
容易
ようい
dễ dàng; đơn giản
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
既
Kí
trước đây; đã
元
Nguyên
khởi đầu; thời gian trước; nguồn gốc
手
Thủ
tay
金
Kim
vàng
儲
có lợi; sinh lợi
容
Dong
chứa; hình thức
易
Dịch
dễ dàng; sẵn sàng; đơn giản; bói toán