Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
旅行
りょこう
と
言
い
えば、
君
きみ
はオーストラリアに
行
い
ったことがありますか。
Bạn đã từng đến Úc chưa, nếu nhắc đến du lịch?
Ngữ pháp:
V た ことがある (V ta koto ga aru)
Diễn tả kinh nghiệm đã làm gì đó trong quá khứ.
JLPT N4
Từ vựng:
旅行
りょこう
du lịch; chuyến đi; hành trình; chuyến tham quan
言う
いう
nói
君
きみ
bạn; bạn bè
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
旅
Lữ
chuyến đi; du lịch
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
言
Ngôn
nói; từ
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam