Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
旅
たび
は
私
わたし
たちの
心
こころ
を
大
おお
いに
豊
ゆた
かにするだろう。
Chuyến đi chắc chắn sẽ làm phong phú tâm hồn chúng ta.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
旅
たび
du lịch; chuyến đi; hành trình
私たち
わたしたち
chúng tôi
心
こころ
tâm trí; trái tim; tinh thần
大いに
おおいに
rất; rất nhiều; đáng kể; cực kỳ
豊か
ゆたか
dồi dào; phong phú; giàu có; nhiều
為る
する
làm
Hán tự:
旅
Lữ
chuyến đi; du lịch
私
Tư
tư nhân; tôi
心
Tâm
trái tim; tâm trí
大
Đại
lớn; to
豊
Phong
phong phú; xuất sắc; giàu có