Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
新聞
しんぶん
によれば、
昨夜
さくや
地震
じしん
があったそうだ。
Theo báo chí, tối qua đã xảy ra một trận động đất.
Ngữ pháp:
~によれば (〜ni yoreba)
Có nghĩa là 'theo', 'dựa trên' hoặc 'bằng'.
JLPT N3
Từ vựng:
新聞
しんぶん
báo chí
よる
dám
昨夜
さくや
tối qua
地震
じしん
động đất
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
そう
có vẻ
Hán tự:
新
Tân
mới
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
昨
Tạc
hôm qua; trước
夜
Dạ
đêm
地
Địa
đất; mặt đất
震
Chấn
rung; chấn động