Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
新
あたら
しい
自転車
じてんしゃ
が
欲
ほ
しいのなら、お
金
かね
を
貯
た
めなさい。
Nếu bạn muốn có xe đạp mới, hãy tiết kiệm tiền.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
新しい
あたらしい
mới; mới lạ; tươi mới; gần đây; mới nhất; hiện đại; cập nhật
自転車
じてんしゃ
xe đạp
欲しい
ほしい
muốn
お金
おかね
tiền
貯める
ためる
tiết kiệm (tiền)
為さる
なさる
làm
Hán tự:
新
Tân
mới
自
Tự
bản thân
転
Chuyển
xoay; quay quanh; thay đổi
車
Xa
xe
欲
Dục
khao khát; tham lam
金
Kim
vàng
貯
Trữ
tiết kiệm; lưu trữ; dự trữ; giữ; để râu