Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
新
あたら
しい
客
きゃく
はホテルの
宿帳
やどちょう
に
登録
とうろく
せねばならない。
Khách mới phải đăng ký vào sổ khách sạn.
Ngữ pháp:
~ねばならない (〜neba naranai)
Diễn tả sự bắt buộc hoặc cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'.
JLPT N2
Từ vựng:
新しい
あたらしい
mới; mới lạ; tươi mới; gần đây; mới nhất; hiện đại; cập nhật
客
きゃく
khách; người thăm
ホテル
khách sạn
宿帳
やどちょう
sổ đăng ký khách sạn
登録
とうろく
đăng ký; gia nhập; ghi danh; ghi chép
為る
する
làm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
新
Tân
mới
客
Khách
khách
宿
Túc
nhà trọ; cư trú
帳
Trướng
sổ tay; sổ kế toán; album; rèm; màn; lưới; lều
登
Đăng
leo; trèo lên
録
Lục
ghi chép