Dịch nghĩa:

Đã có tranh cãi về vị trí xây dựng trường học mới.

Hán tự:

Tân mới
Học học; khoa học
Hiệu trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
Kiến xây dựng
Thiết thiết lập; chuẩn bị
Địa đất; mặt đất
Luận tranh luận; diễn thuyết
Tranh tranh đấu; tranh cãi; tranh luận