Dịch nghĩa:

Chính sách sinh sản mới nhằm mục tiêu không tăng dân số.

Hán tự:

Tân mới
Xuất ra ngoài
Sinh sinh; cuộc sống
Chánh chính trị; chính phủ
Sách kế hoạch; chính sách
Nhân người
Khẩu miệng
Tăng tăng; thêm; gia tăng; đạt được; thăng tiến
Gia thêm; gia tăng; tham gia; bao gồm