Dịch nghĩa:
新しいホールは古いホールの2倍の大きさがある。
Hội trường mới gấp đôi kích thước của hội trường cũ.
Từ vựng:
Hán tự:
新
Tân
mới
古
Cổ
cũ
倍
Bội
gấp đôi; hai lần; lần; gấp
大
Đại
lớn; to