Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
新
あたら
しいペンがある。それを
貸
か
してあげるよ。
Tôi có cây bút mới. Tôi sẽ cho bạn mượn.
Ngữ pháp:
~上げる (〜ageru)
Chỉ việc hoàn thành việc gì đó hoàn toàn.
JLPT N3
Từ vựng:
新しい
あたらしい
mới; mới lạ; tươi mới; gần đây; mới nhất; hiện đại; cập nhật
ペン
bút
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
其れ
それ
đó; nó
貸す
かす
cho mượn; cho vay
上げる
あげる
nâng lên; nâng cao
Hán tự:
新
Tân
mới
貸
Thải
cho vay