Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
新
あたら
しいショッピングモールが
街
まち
のはずれにオープンした。
Trung tâm mua sắm mới đã mở cửa ở ngoại ô thành phố.
Từ vựng:
新しい
あたらしい
mới; mới lạ; tươi mới; gần đây; mới nhất; hiện đại; cập nhật
ショッピングモール
trung tâm mua sắm
町
まち
thị trấn; khu phố; khu vực
外れ
はずれ
cuối; rìa; đầu; ngoại vi
オープン
khai trương (cửa hàng mới, sân golf, đường băng, v.v.)
為る
する
làm
Hán tự:
新
Tân
mới
街
Nhai
đại lộ; phố; thị trấn