Dịch nghĩa:

Về mặt ngữ pháp, câu này bao gồm thể bị động của thì hiện tại hoàn thành.

Hán tự:

Văn câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
Pháp phương pháp; luật; quy tắc; nguyên tắc; mô hình; hệ thống
Sự sự việc; lý do
Hạng đoạn văn; gáy; điều khoản; mục; thuật ngữ (biểu thức)
Hiện hiện tại; tồn tại; thực tế
Tại tồn tại; ngoại ô; nằm ở
Hoàn hoàn hảo; hoàn thành
Liễu hoàn thành; kết thúc
Thụ nhận; trải qua
Động di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
Thái thái độ; điều kiện; hình dáng; diện mạo; giọng (của động từ)
Hàm chứa; bao gồm