Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
文句
もんく
ばかり
言
い
わないでよ。
大変
たいへん
なのはあなただけじゃないんだから。
Đừng chỉ than vãn mãi. Không phải chỉ có bạn là khổ đâu.
Ngữ pháp:
~ばかり (〜bakari)
Diễn tả 'chỉ', 'không gì ngoài', 'luôn luôn', 'chỉ là'.
JLPT N3
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
文句
もんく
phàn nàn
言う
いう
nói
大変
たいへん
rất; rất nhiều; khủng khiếp; kinh khủng
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
文
Văn
câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
句
Câu
cụm từ; mệnh đề; câu; đoạn văn; đơn vị đếm haiku
言
Ngôn
nói; từ
大
Đại
lớn; to
変
bất thường; thay đổi; kỳ lạ