Dịch nghĩa:

"Tôi đi dạo một lát!" "Dạo" là gì? Còn tiếng Đức thì sao?

Hán tự:

Tán rải; tiêu tán
Bộ đi bộ; đơn vị đếm bước chân
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
Ngữ từ; lời nói; ngôn ngữ