Dịch nghĩa:
「散歩に行かない?」「もっと涼しくなってからにしようよ」
"Đi dạo không?" "Đợi trời mát hơn đã."
Từ vựng:
Hán tự:
散
Tán
rải; tiêu tán
歩
Bộ
đi bộ; đơn vị đếm bước chân
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
涼
Lương
mát mẻ; dễ chịu