Dịch nghĩa:

Giáo viên không bao giờ được cười nhạo lỗi lầm của học sinh.

Hán tự:

Giáo giáo dục
giáo viên; quân đội
Quyết quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm
Sinh sinh; cuộc sống
Đồ đi bộ; thiếu niên; trống rỗng; phù phiếm; vô ích; phù du; băng nhóm; nhóm; đảng; người
Gian khoảng cách; không gian
Vi khác biệt; khác
Tiếu cười