Dịch nghĩa:

Hoạt động chính trị bị cấm ở hầu hết các nơi làm việc.

Hán tự:

Chánh chính trị; chính phủ
Trị trị vì; chữa trị
Hoạt sống động; hồi sinh
Động di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
Chức công việc; việc làm
Trường địa điểm
Chỉ dừng
Khuynh nghiêng; nghiêng; nghiêng; xu hướng; suy tàn; chìm; phá sản; thiên vị
Hướng đằng kia; đối diện; bên kia; đối đầu; thách thức; hướng tới; tiếp cận