Dịch nghĩa:
政治における宣伝活動の重要性を認識する。
Nhận thức được tầm quan trọng của hoạt động tuyên truyền trong chính trị.
Từ vựng:
Hán tự:
政
Chánh
chính trị; chính phủ
治
Trị
trị vì; chữa trị
宣
Tuyên
tuyên bố; thông báo
伝
Vân
truyền; đi dọc; đi theo; báo cáo; giao tiếp; truyền thuyết; truyền thống
活
Hoạt
sống động; hồi sinh
動
Động
di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
重
Trọng
nặng; quan trọng
要
Yêu
cần; điểm chính
性
Tính
giới tính; bản chất
認
Nhận
công nhận; chứng kiến; phân biệt; nhận ra; đánh giá cao; tin tưởng
識
Thức
phân biệt; biết