Dịch nghĩa:

Thông thường khi lạm phát đạt đến một mức nhất định, chính phủ sẽ áp dụng các biện pháp kiềm chế giá cả.

Hán tự:

Chánh chính trị; chính phủ
Phủ quận; phủ đô thị; văn phòng chính phủ; cơ quan đại diện; kho
Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
Thường thông thường
Thủy nước
Chuẩn bán; tương ứng
Đạt hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
Trường địa điểm
Hợp phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
Vật vật; đối tượng; vấn đề
Giá giá trị; giá cả
Ức đàn áp; bây giờ
Chế hệ thống; luật
Thố để sang một bên; từ bỏ; đình chỉ; ngừng; gác lại; ngoại trừ
Trí đặt; để; đặt; gửi; để lại; giữ; sử dụng; cầm cố
Tố buộc tội; kiện; phàn nàn về đau; kêu gọi