Dịch nghĩa:

Anh ấy cho rằng chính phủ phải tìm kiếm nguồn thu nhập khác.

Hán tự:

Chánh chính trị; chính phủ
Phủ quận; phủ đô thị; văn phòng chính phủ; cơ quan đại diện; kho
Biệt tách biệt; phân nhánh; rẽ; ngã ba; khác; thêm; đặc biệt
Tuổi cuối năm; tuổi; dịp; cơ hội
Nhập vào; chèn
Nguyên nguồn; gốc
Thám mò mẫm; tìm kiếm; tìm
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Chủ chủ; chính
Trương đơn vị đếm cho cung và nhạc cụ có dây; căng; trải; dựng (lều)