Dịch nghĩa:

Chính phủ đã áp dụng các biện pháp mạnh mẽ để đối phó với lạm phát.

Hán tự:

Chánh chính trị; chính phủ
Phủ quận; phủ đô thị; văn phòng chính phủ; cơ quan đại diện; kho
Đối đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh
mạnh mẽ
Ngạnh cứng; khó
Thố để sang một bên; từ bỏ; đình chỉ; ngừng; gác lại; ngoại trừ
Trí đặt; để; đặt; gửi; để lại; giữ; sử dụng; cầm cố