Dịch nghĩa:

Chi tiêu của chính phủ có phần lỏng lẻo.

Hán tự:

Chánh chính trị; chính phủ
Phủ quận; phủ đô thị; văn phòng chính phủ; cơ quan đại diện; kho
Chi nhánh; hỗ trợ
Xuất ra ngoài
Thiếu ít
Phóng giải phóng; thả; bắn; phát ra; trục xuất; giải phóng
Mạn truyện tranh; không kiềm chế; hư hỏng
Lưu dòng chảy; bồn rửa; dòng chảy; tịch thu