Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
握
にぎ
った
拳
こぶし
はストレスを
示
しめ
すこともある。
Nắm chặt tay có thể là dấu hiệu của sự căng thẳng.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
握る
にぎる
nắm; cầm; nắm chặt; giữ chặt
拳
こぶし
nắm đấm
ストレス
căng thẳng
示す
しめす
(lấy ra và) chỉ; trình bày; nói; minh họa; làm rõ
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
握
Ác
nắm; giữ; nặn sushi; hối lộ
拳
Quyền
nắm đấm
示
Thị
chỉ ra; biểu thị