Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
振
ふ
り
出
だ
しに
戻
もど
ってその
授業
じゅぎょう
をまた
取
と
らなければならない。
Tôi phải quay lại từ đầu và học lại bài học đó.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
振り出し
ふりだし
lắc ra
戻る
もどる
quay lại
其の
その
đó; cái đó
授業
じゅぎょう
bài học; lớp học
又
また
lại; một lần nữa
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
振
Chấn
lắc; vẫy
出
Xuất
ra ngoài
戻
Lệ
trở lại; khôi phục
授
Thụ
truyền đạt; giảng dạy
業
Nghiệp
kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn
取
Thủ
lấy; nhận