Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
指揮
しき
者
しゃ
はオーケストラの
指揮
しき
をする。
Người chỉ huy đang chỉ đạo dàn nhạc.
Từ vựng:
指揮者
しきしゃ
(nhạc) chỉ huy
オーケストラ
dàn nhạc
指揮
しき
chỉ huy; chỉ đạo; giám sát
為る
する
làm
Hán tự:
指
Chỉ
ngón tay; chỉ
揮
Huy
vung; lắc
者
Giả
người