Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
持
も
てば
持
も
つほど、ますます
欲
ほ
しがるものだ。
Càng có nhiều, người ta càng muốn nhiều hơn.
Ngữ pháp:
~ば~ほど (〜ba 〜hodo)
Diễn tả 'càng ~, càng ~'; mối quan hệ tỷ lệ giữa hai cụm từ.
JLPT N3
Từ vựng:
持つ
もつ
cầm (trong tay); lấy; mang
益々
ますます
ngày càng; càng lúc càng; giảm dần; ít dần
欲しい
ほしい
muốn
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
Hán tự:
持
Trì
cầm; giữ
欲
Dục
khao khát; tham lam