Dịch nghĩa:

Một con chim trong tay hơn mười con trong rừng.

Hán tự:

Thủ tay
Trung trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
Điểu chim; gà
Nhất một
lông vũ; đơn vị đếm chim, thỏ
Sâm rừng
Thập mười
Thắng chiến thắng