Dịch nghĩa:

Giặt tay vừa vất vả vừa mất thời gian.

Hán tự:

Thủ tay
Tẩy rửa; điều tra
Trạc giặt giũ; rửa; đổ lên; rửa sạch
Đại lớn; to
bất thường; thay đổi; kỳ lạ
Thời thời gian; giờ
Gian khoảng cách; không gian