Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
手
て
がつけられないほど
彼
かれ
に
甘
あま
くすべきではありません。
Bạn không nên nuông chiều anh ấy quá mức.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
手
て
tay; cánh tay
彼
かれ
anh ấy
甘い
あまい
ngọt; có vị ngọt; có đường
為る
する
làm
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
手
Thủ
tay
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
甘
Cam
ngọt; nuông chiều