Dịch nghĩa:

Trong chiến tranh, bộ binh không đáng kể.

Hán tự:

Khuyết chiến tranh; trận đấu
Tranh tranh đấu; tranh cãi; tranh luận
Tế dịp; cạnh; bờ; nguy hiểm; phiêu lưu; khi
Bộ đi bộ; đơn vị đếm bước chân
Binh lính; binh nhì; quân đội; chiến tranh; chiến lược; chiến thuật
Thủ lấy; nhận
Túc chân; bàn chân; đủ; đơn vị đếm cho đôi giày