Dịch nghĩa:

Khi chiến tranh xảy ra, họ không kém ai về sự dũng cảm.

Hán tự:

Khuyết chiến tranh; trận đấu
Tranh tranh đấu; tranh cãi; tranh luận
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Liệt thấp kém; kém hơn; tệ hơn
Dũng dũng cảm; phấn chấn
Cảm dũng cảm; buồn; bi thảm