Dịch nghĩa:

Thành công luôn ủng hộ những người kiên nhẫn.

Hán tự:

Thành trở thành; đạt được
Công thành tựu; công lao; thành công; danh dự; tín nhiệm
Thường thông thường
Nhẫn chịu đựng; chịu; giấu; bí mật; gián điệp; lén lút
Nại chịu đựng; bền bỉ
Nhân người
Đạt hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
Vị hương vị; vị
Phương hướng; người; lựa chọn