Dịch nghĩa:
感謝のしるしにこれをさし上げたいと存じます。
Tôi muốn tặng cái này như một dấu hiệu của lòng biết ơn.
Từ vựng:
Hán tự:
感
Cảm
cảm xúc; cảm giác
謝
Tạ
xin lỗi; cảm ơn
上
Thượng
trên
存
Tồn
tồn tại; giả định; nhận thức; tin tưởng; cảm nhận