Dịch nghĩa:
愛をもつ者は神の内にあり、また神はその者の内におられる、なぜなら神は愛だからだ。
Ai có tình yêu thì ở trong Chúa, và Chúa ở trong người đó, vì Chúa là tình yêu.
Từ vựng:
Hán tự:
愛
Ái
tình yêu; yêu thương; yêu thích
者
Giả
người
神
Thần
thần; tâm hồn
内
Nội
bên trong; trong vòng; giữa; trong số; nhà; gia đình