Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
必
かなら
ず
辞書
じしょ
を
自分
じぶん
の
横
よこ
に
置
お
いて
起
お
きなさい。
Nhất định phải để từ điển bên cạnh mình.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
必ず
かならず
luôn luôn; chắc chắn
辞書
じしょ
từ điển
自分
じぶん
bản thân
横
よこ
ngang
置く
おく
đặt; để
起きる
おきる
dậy; đứng dậy
為さる
なさる
làm
Hán tự:
必
Tất
luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
辞
Từ
từ chức; từ ngữ
書
Thư
viết
自
Tự
bản thân
分
Phân
phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100
横
Hoành
ngang; bên; chiều ngang; rộng; sợi ngang; vô lý; ngang ngược
置
Trí
đặt; để; đặt; gửi; để lại; giữ; sử dụng; cầm cố
起
Khởi
thức dậy