Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
心配
しんぱい
しないで。
私
わたし
に
任
まか
せておきなさい。
Đừng lo, cứ để tôi lo.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
心配
しんぱい
lo lắng; quan tâm; lo âu; sợ hãi
為る
する
làm
私
わたくし
tôi
任せる
まかせる
giao phó; ủy thác
為さる
なさる
làm
Hán tự:
心
Tâm
trái tim; tâm trí
配
Phối
phân phối; vợ chồng; lưu đày; phân phát
私
Tư
tư nhân; tôi
任
Nhâm
trách nhiệm; nhiệm vụ; nhiệm kỳ; giao phó; bổ nhiệm