Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
心配
しんぱい
しないで。
悪
わる
いようにはしないから。
Đừng lo, tôi sẽ không làm hại bạn đâu.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
心配
しんぱい
lo lắng; quan tâm; lo âu; sợ hãi
為る
する
làm
悪い
わるい
xấu; kém; không mong muốn
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
Hán tự:
心
Tâm
trái tim; tâm trí
配
Phối
phân phối; vợ chồng; lưu đày; phân phát
悪
Ác
xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai