Dịch nghĩa:

Cô ấy đã bịt tai lại để không nghe thấy tiếng ồn.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
Tao ồn ào; làm ồn; la hét; quấy rầy; kích thích
Âm âm thanh; tiếng ồn
Lạng cả hai; đồng tiền Nhật cổ; đơn vị đếm cho toa xe (ví dụ, trong tàu hỏa); hai
Thủ tay
Nhĩ tai