Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
は
飲食
いんしょく
には
何
なに
の
楽
たの
しみもなかった。
Cô ấy không thấy thú vị gì với việc ăn uống.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
飲食
いんしょく
thức ăn và đồ uống; ăn uống
何
なん
gì
楽しみ
たのしみ
niềm vui
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
飲
Ẩm
uống
食
Thực
ăn; thực phẩm
何
Hà
gì
楽
Nhạc
âm nhạc; thoải mái