Dịch nghĩa:
彼女は電車の中にかさを置き忘れた。
Cô ấy đã quên để lại chiếc ô trong xe lửa.
Từ vựng:
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
電
Điện
điện
車
Xa
xe
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
置
Trí
đặt; để; đặt; gửi; để lại; giữ; sử dụng; cầm cố
忘
Vong
quên