Dịch nghĩa:

Cô ấy than phiền rằng phòng quá nóng.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
Bộ bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
Ốc mái nhà; nhà; cửa hàng
Thử nóng bức
Khốn tình thế khó xử; trở nên đau khổ; phiền toái
Ngôn nói; từ