Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
は
近所
きんじょ
の
人
ひと
たちと
会話
かいわ
をはじめた。
Cô ấy đã bắt đầu trò chuyện với những người hàng xóm.
Ngữ pháp:
N を はじめ (N wo hajime)
Có nghĩa 'bắt đầu với', 'bao gồm', 'không chỉ... mà còn'.
JLPT N2
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
近所
きんじょ
khu vực lân cận; vùng lân cận
人
ひと
người; ai đó
会話
かいわ
hội thoại; trò chuyện
始める
はじめる
bắt đầu; khởi đầu; khởi xướng; tạo ra
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
近
Cận
gần; sớm; giống như; tương đương
所
Sở
nơi; mức độ
人
Nhân
người
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện