Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
は
街
まち
に
行
い
くため
農場
のうじょう
を
後
ご
にした。
Cô ấy đã rời trang trại để đi thành phố.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
町
まち
thị trấn; khu phố; khu vực
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
ため
cùng (tuổi, địa vị xã hội); bạn đồng trang lứa
農場
のうじょう
nông trại (nông nghiệp)
後
あと
phía sau
為る
する
làm
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
街
Nhai
đại lộ; phố; thị trấn
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
農
Nông
nông nghiệp; nông dân
場
Trường
địa điểm
後
Hậu
sau; phía sau; sau này