Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
は
葬式
そうしき
で
笑
わら
うほど
無神経
むしんけい
な
女
おんな
の
子
こ
ではない。
Cô ấy thiếu tinh tế đến mức có thể cười trong một đám tang.
Ngữ pháp:
~ほど~ (〜hodo〜)
Diễn tả mức độ hoặc phạm vi; 'khoảng', 'đến mức', 'nhiều như'.
JLPT N3
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
葬式
そうしき
đám tang
笑う
わらう
cười
無神経
むしんけい
vô cảm
女の子
おんなのこ
cô gái; con gái; bé gái
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
葬
Táng
chôn cất; mai táng; gác lại
式
Thức
phong cách; nghi thức
笑
Tiếu
cười
無
Vô
không có gì; không
神
Thần
thần; tâm hồn
経
Kinh
kinh; kinh độ; đi qua; hết hạn; sợi dọc
子
Tử
trẻ em