Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
彼女
かのじょ
は
自
みずか
らが
訪
たず
ねた
人々
ひとびと
のことを
本
ほん
にしたためた。
Cô ấy đã viết về những người mà mình đã đến thăm trong cuốn sách của mình.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
彼女
かのじょ
cô ấy
自ら
みずから
bản thân
訪ねる
たずねる
thăm; ghé thăm
人々
ひとびと
mọi người
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
本
ほん
sách; tập; kịch bản
Hán tự:
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
自
Tự
bản thân
訪
Phỏng
thăm; viếng thăm; tìm kiếm; chia buồn
人
Nhân
người
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ